Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rượu thuốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rượu thuốc:
Nghĩa rượu thuốc trong tiếng Việt:
["- Rượu có ngâm các vị thuốc Đông y, để uống hay xoa."]Dịch rượu thuốc sang tiếng Trung hiện đại:
药酒 《用药材浸制的酒。如治疗风湿病、筋骨痛的虎骨酒等。》竹叶青 《以汾酒为原酒加入多种药材泡制成的一种略带黄绿色的酒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu
| rượu | 溜: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𤄍: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| rượu | 𨢇: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |

Tìm hình ảnh cho: rượu thuốc Tìm thêm nội dung cho: rượu thuốc
