Từ: rừng cây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rừng cây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rừngcây

Dịch rừng cây sang tiếng Trung hiện đại:

林丛; 林 《树林子; 树木丛生的地方。》
树林 《成片生长的许多树木, 比森林小。也叫树林子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng

rừng𡹃:rừng núi
rừng𡼹:rừng núi
rừng:rừng núi
rừng𱪹:rừng rực
rừng󰍎:thú rừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
rừng cây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rừng cây Tìm thêm nội dung cho: rừng cây