Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rừng cây có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rừng cây:
Dịch rừng cây sang tiếng Trung hiện đại:
林丛; 林 《树林子; 树木丛生的地方。》树林 《成片生长的许多树木, 比森林小。也叫树林子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rừng
| rừng | 𡹃: | rừng núi |
| rừng | 𡼹: | rừng núi |
| rừng | 棱: | rừng núi |
| rừng | 𱪹: | rừng rực |
| rừng | : | thú rừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |

Tìm hình ảnh cho: rừng cây Tìm thêm nội dung cho: rừng cây
