Từ: rau dại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau dại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: raudại

Dịch rau dại sang tiếng Trung hiện đại:

野菜 《可以做蔬菜的野生植物, 如马齿苋、苣荬菜等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dại

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𠻇:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢘽:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại𢚵:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại: 
dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
dại:bị dại, chó dại, cuồng dại
dại𤵺:cỏ dại, hoang dại; dại dột
rau dại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau dại Tìm thêm nội dung cho: rau dại