Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rau răm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ rau răm:
Nghĩa rau răm trong tiếng Việt:
["- Cg. Răm. Loài rau mọc bò, ngọn ngóc lên, lá dài và nhọn, mùi thơm, vị cay, dùng làm gia vị: Gió đưa cây cải về trời, Rau răm ở lại chịu đời đắng cay (cd)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: răm
| răm | 菻: | rau răm |

Tìm hình ảnh cho: rau răm Tìm thêm nội dung cho: rau răm
