Từ: rau xà lách xoong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau xà lách xoong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rauláchxoong

Dịch rau xà lách xoong sang tiếng Trung hiện đại:

xīyáng cài西洋菜

Nghĩa chữ nôm của chữ: rau

rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau𫆚:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
rau:rau cỏ
rau:rau cỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lách

lách𫾐: 
lách𱡌:luồn lách
lách:luồn lách
lách󰓁:lá lách
lách𫇀:lá lách
lách:lau lách
rau xà lách xoong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rau xà lách xoong Tìm thêm nội dung cho: rau xà lách xoong