Cao su chống va đập cửa

Từ: ri đô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ri đô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: riđô

Dịch ri đô sang tiếng Trung hiện đại:

帷子 《围起来做遮挡用的布。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ri

ri:khóc như ri
ri𠶋:khóc như ri
ri𪅨:gà ri
ri:xanh ri
ri:ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)
ri󰚑:gà ri
ri:gà ri

Nghĩa chữ nôm của chữ: đô

đô:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
đô󰄇:đô thị, thủ đô; đô vật
đô𥳉: 
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
ri đô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ri đô Tìm thêm nội dung cho: ri đô