Từ: rái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rái

Nghĩa rái trong tiếng Việt:

["- d. X. Rái cá: Lội như rái.","- t. 1. Sợ hãi: Khôn cho người ta rái, Dại cho người ta thương (tng). 2. Cạch không dám làm nữa: Phải một cái, rái đến già (tng)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rái

rái𢘽:xem Dái
rái𤞫:con rái cá
rái𤠹:con rái cá
rái:con rái
rái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rái Tìm thêm nội dung cho: rái