Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rái trong tiếng Việt:
["- d. X. Rái cá: Lội như rái.","- t. 1. Sợ hãi: Khôn cho người ta rái, Dại cho người ta thương (tng). 2. Cạch không dám làm nữa: Phải một cái, rái đến già (tng)."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rái
| rái | 𢘽: | xem Dái |
| rái | 𤞫: | con rái cá |
| rái | 𤠹: | con rái cá |
| rái | 獺: | con rái |

Tìm hình ảnh cho: rái Tìm thêm nội dung cho: rái
