Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ráo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ráo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ráo

Nghĩa ráo trong tiếng Việt:

["- tt Đã khô, không còn thấm nước: Quần áo đã ráo; Đường đã ráo; Chưa ráo máu đầu đã lên mặt dạy đời (cd); Nói ráo cả họng; Hãy lau ráo lệ ngẩng cao đầu (Tố-hữu).","- trgt 1. Không còn gì: Hết cả tiền. 2. Hết cả: Quần áo ướt ráo."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráo

ráo𫥛:ướt ráo
ráo𫧭:khô ráo
ráo𣋝:nắng ráo
ráo:khô ráo
ráo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ráo Tìm thêm nội dung cho: ráo