Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rút gọn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rút gọn:
Dịch rút gọn sang tiếng Trung hiện đại:
简缩; 精简 《去掉不必要的, 留下必要的。》số lượng chữ Hán nên rút gọn hết mức.汉字的数量应该尽量简缩。
rút gọn cơ cấu.
精简机构。
rút gọn nội dung.
精简内容。
删节 《删去文字中可有可无或比较次要的部分。》
bài khoá này quá dài, lúc giảng bài cần phải rút gọn lại.
这课课文太长, 讲课时要删节一下。 约 《简单; 简要。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rút
| rút | 咄: | rút ra bài học |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rút | 捽: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𪮊: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 揬: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 𫽹: | rút dây, rút lời, chạy nước rút |
| rút | 椊: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| rút | 蓴: | rau rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gọn
| gọn | 𬄓: | (cái guồng nước) |
| gọn | : | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | 衮: | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | 袞: | bắt gọn; gọn gàng |
| gọn | : | gọn gàng, gọn gẽ |
| gọn | 論: | gọn gàng |

Tìm hình ảnh cho: rút gọn Tìm thêm nội dung cho: rút gọn
