Từ: rút gọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rút gọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rútgọn

Dịch rút gọn sang tiếng Trung hiện đại:

简缩; 精简 《去掉不必要的, 留下必要的。》số lượng chữ Hán nên rút gọn hết mức.
汉字的数量应该尽量简缩。
rút gọn cơ cấu.
精简机构。
rút gọn nội dung.
精简内容。
删节 《删去文字中可有可无或比较次要的部分。》
bài khoá này quá dài, lúc giảng bài cần phải rút gọn lại.
这课课文太长, 讲课时要删节一下。 约 《简单; 简要。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rút

rút:rút ra bài học
rút:nước rút xuống
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𪮊:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𫽹:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút:rau rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọn

gọn𬄓:(cái guồng nước)
gọn󰑡:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn󰔴:gọn gàng, gọn gẽ
gọn:gọn gàng
rút gọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rút gọn Tìm thêm nội dung cho: rút gọn