Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rối rắm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rối rắm:
Dịch rối rắm sang tiếng Trung hiện đại:
缤; 缤纷 《繁多而凌乱。》loè loẹt rối rắm五彩缤纷
书
脞 《细碎; 烦琐。》
颠倒 《错乱。》
烦乱 《同"繁乱"。》
纷繁 《多而复杂。》
đầu mối rối rắm.
头绪纷繁
纷纭 《(言论、事情等)多而杂乱。》
棼 《纷乱。》
轕 《(轇轕)。》
书
愦 《糊涂; 昏乱。》
曲折 《复杂的、不顺当的情节。》
芜 《比喻杂乱(多指文辞)。》
lời văn rối rắm, rườm rà
芜词。
芜鄙; 芜劣 《(文章)杂乱浅陋。》
văn chương rối rắm hời hợt.
辞义芜鄙。
芜杂 《杂乱; 没有条理(多指文章)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rối
| rối | 𬗔: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𱹻: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦆹: | rối rít, bối rối, tóc rối |
| rối | 𦇒: | rối rít, bối rối, tóc rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rắm
| rắm | 啉: | rối rắm |
| rắm | 廩: | rối rắm |
| rắm | 廪: | đánh rắm |
| rắm | 𣱰: | đánh rắm |

Tìm hình ảnh cho: rối rắm Tìm thêm nội dung cho: rối rắm
