Từ: rỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rỗ

Nghĩa rỗ trong tiếng Việt:

["- tt 1. Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên: Mặt rỗ như tổ ong bầu (tng) 2. Lỗ chỗ: Đường thế đồ gót rỗ kì khu (CgO)."]

Dịch rỗ sang tiếng Trung hiện đại:

《人出天花后留下的疤痕。》
砂眼 《翻砂过程中, 气体或杂质在铸件内部或表面形成的小孔, 是铸件的一种缺陷。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỗ

rỗ𤻼:mặt rỗ
rỗ𥶇:mặt rỗ
rỗ𦢞:(những vết lõm nhỏ trên da mặt)
rỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rỗ Tìm thêm nội dung cho: rỗ