Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rỗ trong tiếng Việt:
["- tt 1. Nói mặt có những sẹo nhỏ do bệnh đậu mùa gây nên: Mặt rỗ như tổ ong bầu (tng) 2. Lỗ chỗ: Đường thế đồ gót rỗ kì khu (CgO)."]Dịch rỗ sang tiếng Trung hiện đại:
麻 《人出天花后留下的疤痕。》砂眼 《翻砂过程中, 气体或杂质在铸件内部或表面形成的小孔, 是铸件的一种缺陷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rỗ
| rỗ | 𤻼: | mặt rỗ |
| rỗ | 𥶇: | mặt rỗ |
| rỗ | 𦢞: | (những vết lõm nhỏ trên da mặt) |

Tìm hình ảnh cho: rỗ Tìm thêm nội dung cho: rỗ
