Cao su chống va đập cửa
Từ: sợ khó có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sợ khó:
Dịch sợ khó sang tiếng Trung hiện đại:
畏难 《害怕困难。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sợ
| sợ | 怍: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
| sợ | 𢜝: | sợ sệt |
| sợ | 𫻋: | sợ sệt |
| sợ | 𫻐: | sợ sệt |
| sợ | 歙: | sợ sệt |
| sợ | : | sợ sệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khó
| khó | 庫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𪪫: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁷: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khó | 𧁹: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |

Tìm hình ảnh cho: sợ khó Tìm thêm nội dung cho: sợ khó
