Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怍, chiết tự chữ SỢ, TẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怍:
怍
Pinyin: zuo4;
Việt bính: zok6;
怍 tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 怍
(Động) Hổ thẹn, xấu hổ.◇Mạnh Tử 孟子: Ngưỡng bất quý ư thiên, phủ bất tạc ư nhân 仰不愧於天, 俯不怍於人 (Tận tâm thượng 盡心上) Ngẩng lên không thẹn với trời, cúi xuống không hổ với người.
(Động) Biến sắc mặt.
◎Như: nhan sắc vô tạc 顏色毋怍 vẻ mặt không đổi.
tạc, như "ghi tạc" (vhn)
sợ, như "sợ sệt" (btcn)
Nghĩa của 怍 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TỘ
thẹn thùng; xấu hổ; ngượng ngùng。惭愧。
惭怍
thẹn thùng
愧怍
thẹn
Số nét: 9
Hán Việt: TỘ
thẹn thùng; xấu hổ; ngượng ngùng。惭愧。
惭怍
thẹn thùng
愧怍
thẹn
Chữ gần giống với 怍:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怍
| sợ | 怍: | sợ sệt |
| tạc | 怍: | ghi tạc |

Tìm hình ảnh cho: 怍 Tìm thêm nội dung cho: 怍
