Chữ 忺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忺, chiết tự chữ HÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忺:

忺

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忺

忺

Chiết tự chữ 忺

Chiết tự chữ hân bao gồm chữ 心 欠 hoặc 忄 欠 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 忺 cấu thành từ 2 chữ: 心, 欠
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 欠 khiếm
  • 2. 忺 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 欠
  • 忄 tâm
  • 欠 khiếm
  • []

    U+5FFA, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: him1;

    忺

    Nghĩa Trung Việt của từ 忺


    hân, như "hân hạnh; hân hoan" (gdhn)

    Nghĩa của 忺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: HIÊM
    vui sướng; thoả ý (thường thấy trong thơ vè từ thời Đường, Tống)。 高兴;适意(唐宋诗词常用)。

    Chữ gần giống với 忺:

    㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Chữ gần giống 忺

    愎, 慪, 慵, 慴, 慳, 慲, 慱, 欣, 慯, 欢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忺 Tự hình chữ 忺 Tự hình chữ 忺 Tự hình chữ 忺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忺

    hân忺:hân hạnh; hân hoan
    忺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忺 Tìm thêm nội dung cho: 忺