Từ: sức người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứcngười

Dịch sức người sang tiếng Trung hiện đại:

工力 《指完成某项工作所需要的人力。》《特指体力。》
人工 《人力; 人力做的工。》
máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.
抽水机坏了, 暂时用人工车水。 人力 《人的劳力; 人的力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
sức người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức người Tìm thêm nội dung cho: sức người