Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tím trong tiếng Việt:
["- t. 1. Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê. 2. Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh : Ngã tím đầu gối."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tím
| tím | 僣: | màu tím; bầm tím |
| tím | 僭: | màu tím; bầm tím |
| tím | 紺: | màu tím; bầm tím |
| tím | : | màu tím; bầm tím |
| tím | 𧹿: | màu tím; bầm tím |

Tìm hình ảnh cho: tím Tìm thêm nội dung cho: tím
