Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tăm trong tiếng Việt:
["- d. 1. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. 2. Cg. Tăm hơi. Tin tức về một người : Đi biệt tăm.","- d. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng."]Dịch tăm sang tiếng Trung hiện đại:
签; 签儿 《竹子或木材削成的有尖儿的小细棍。》tăm xỉa răng.牙签儿。
泡沫 《聚一起的许多小泡。》
踪影; 踪迹 《行动所留的痕迹。》
信息; 消息 《关于人或事物情况的报道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tăm
| tăm | 吣: | tăm hơi, tiếng tăm |
| tăm | : | ngậm tăm |
| tăm | 𣅵: | tối tăm |
| tăm | : | |
| tăm | 杺: | cái tăm |
| tăm | 沁: | sủi tăm |
| tăm | 籖: | tăm tre |
| tăm | 籤: | |
| tăm | 𨠉: | tối tăm |

Tìm hình ảnh cho: tăm Tìm thêm nội dung cho: tăm
