Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thú săn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thú săn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thúsăn

Dịch thú săn sang tiếng Trung hiện đại:

猎物 《猎取到的或作为猎取对象的鸟兽。》khu vực bảo tồn loài hổ Đông Bắc chỉ giành cho hổ và các loài thú săn sinh sống.
东北虎保护区只让老虎和它们的猎物 生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thú

thú:thú tội
thú:thú tính, dã thú
thú:giá thú
thú:thái thú
thú:lính thú
thú𪳂:(đũa)
thú:thú (đi săn mùa đông)
thú:thú vật
thú:thú vui
thú:đầu thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: săn

săn𢕸:săn bắn
săn𤜬:săn bắn
săn𤞓:săn bắn
săn𤢈:săn bắn
săn:săn bắn
thú săn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thú săn Tìm thêm nội dung cho: thú săn