Cao su chống va đập cửa

Từ: 干預 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干預:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can dự
Can thiệp, tham dự.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tích tiên đế tại nhật, Tiều Chu vị thường can dự quốc chánh
日, 政 (Đệ nhất nhất bát hồi) Khi xưa tiên đế còn sống, Tiều Chu chưa từng dược dự đến quốc chính.Quan hệ, dính líu.
◇Chu Tử toàn thư 書:
Đại để vị kỉ chi học, ư tha nhân vô nhất hào can dự
, (Quyển nhất, Học nhất ) Đại khái học thuyết vị kỉ (chủ trương) không hề dính líu gì cả với người khác.
§ Cũng viết là
can dự
與.

Nghĩa của 干预 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānyù] can dự; tham gia; tham dự。过问(别人的事)。也作干与。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 預

dứa:cây dứa; quả dứa
dự:can dự, tham dự
dựa:dựa dẫm
nhứ:nhứ trẻ con
rợ:mọi rợ
干預 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干預 Tìm thêm nội dung cho: 干預