Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thắt ngặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thắt ngặt:
Dịch thắt ngặt sang tiếng Trung hiện đại:
苛刻 《(条件, 要求等) 过高, 过于严厉, 刻薄。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thắt
| thắt | 失: | thắt lại |
| thắt | 𢫅: | thắt cổ |
| thắt | 抶: | thắt nút |
| thắt | 𬂥: | thắt chặt đoàn kết |
| thắt | 紩: | thắt nút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngặt
| ngặt | 吃: | việc ngặt |
| ngặt | 𠯪: | |
| ngặt | 𡴯: | ngặt nghẽo |
| ngặt | 歹: | ngặt nghèo |
| ngặt | 𪽨: | ngặt nghèo |

Tìm hình ảnh cho: thắt ngặt Tìm thêm nội dung cho: thắt ngặt
