Từ: theo kỳ hạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ theo kỳ hạn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: theokỳhạn

Dịch theo kỳ hạn sang tiếng Trung hiện đại:

定期 《有一定期限的。》tiền gửi định kỳ; tiền gửi theo kỳ hạn
定期存款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: theo

theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo:gái theo; theo rõi; đi theo
theo𬩱:đuổi theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ

kỳ:kỳ cọ
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)
kỳ:quốc kỳ
kỳ:kỳ vọng
kỳ: 
kỳ:kinh kỳ
kỳ:kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn

hạn:hạn hán
hạn:hạn hải (miền hoang vu)
hạn:hạn (thuốc hàn)
hạn:gới hạn; kì hạn
theo kỳ hạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: theo kỳ hạn Tìm thêm nội dung cho: theo kỳ hạn