Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: theo kỳ hạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ theo kỳ hạn:
Dịch theo kỳ hạn sang tiếng Trung hiện đại:
定期 《有一定期限的。》tiền gửi định kỳ; tiền gửi theo kỳ hạn定期存款。
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỳ
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |
| kỳ | 淇: | |
| kỳ | 畿: | kinh kỳ |
| kỳ | 麒: | kỳ lân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạn
| hạn | 旱: | hạn hán |
| hạn | 瀚: | hạn hải (miền hoang vu) |
| hạn | 銲: | hạn (thuốc hàn) |
| hạn | 限: | gới hạn; kì hạn |

Tìm hình ảnh cho: theo kỳ hạn Tìm thêm nội dung cho: theo kỳ hạn
