Từ: thiều nhạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiều nhạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiềunhạc

Nghĩa thiều nhạc trong tiếng Việt:

["- khúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói: âm nhạc rất hay"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều

thiều󰑞:thiều (dây giúp đồng hồ chạy)
thiều:thiều (xa xôi)
thiều:quốc thiều
thiều󰙱:thiều (cá trê biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc

nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
thiều nhạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiều nhạc Tìm thêm nội dung cho: thiều nhạc