Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiều nhạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiều nhạc:
Nghĩa thiều nhạc trong tiếng Việt:
["- khúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói: âm nhạc rất hay"]Nghĩa chữ nôm của chữ: thiều
| thiều | : | thiều (dây giúp đồng hồ chạy) |
| thiều | 迢: | thiều (xa xôi) |
| thiều | 韶: | quốc thiều |
| thiều | : | thiều (cá trê biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
| nhạc | 岳: | ngũ nhạc (5 ngọn núi cao) |
| nhạc | 嶽: | ngũ nhạc (5 ngọn núi cao) |
| nhạc | 樂: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: thiều nhạc Tìm thêm nội dung cho: thiều nhạc
