Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoả thuận ngầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoả thuận ngầm:
Dịch thoả thuận ngầm sang tiếng Trung hiện đại:
默认 《心里承认, 但不表示出来。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thoả
| thoả | 妥: | thoả lòng |
| thoả | 𢚶: | ổn thoả |
| thoả | 椭: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 橢: | thoả viên (hình bầu dục) |
| thoả | 脞: | thoả (tủn mủn) |
| thoả | 課: | thoả thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuận
| thuận | 順: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm
| ngầm | 吟: | |
| ngầm | 汵: | |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngầm | 沈: | ngấm ngầm |
| ngầm | 澿: | |
| ngầm | 砛: | đá ngầm |
| ngầm | 硶: | đá ngầm |

Tìm hình ảnh cho: thoả thuận ngầm Tìm thêm nội dung cho: thoả thuận ngầm
