Từ: thoả ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoả ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoảý

Dịch thoả ý sang tiếng Trung hiện đại:

《满足; 满意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoả

thoả:thoả lòng
thoả𢚶:ổn thoả
thoả:thoả viên (hình bầu dục)
thoả:thoả viên (hình bầu dục)
thoả:thoả (tủn mủn)
thoả:thoả thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
thoả ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoả ý Tìm thêm nội dung cho: thoả ý