Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch thuỳ sang tiếng Trung hiện đại:
裂片 《边缘有裂的叶子或花冠由裂分成的小片叫做裂片。》纵裂 《三叶虫体的纵裂之一或眉间横裂之一。》
陲 《边界﹑边疆。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuỳ
| thuỳ | 垂: | thuỳ (tới gần) |
| thuỳ | 捶: | thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) |
| thuỳ | 搥: | thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) |
| thuỳ | 署: | thuỳ mị |
| thuỳ | 誰: | thuỳ (ai, của ai) |
| thuỳ | 谁: | thuỳ (ai, của ai) |
| thuỳ | 錘: | thuỳ (cái cân) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |
| thuỳ | 鎚: | thuỳ (cái cân) |
| thuỳ | 陲: | biên thuỳ |

Tìm hình ảnh cho: thuỳ Tìm thêm nội dung cho: thuỳ
