Từ: thuỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỳ

Dịch thuỳ sang tiếng Trung hiện đại:

裂片 《边缘有裂的叶子或花冠由裂分成的小片叫做裂片。》
纵裂 《三叶虫体的纵裂之一或眉间横裂之一。》
《边界﹑边疆。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuỳ

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
thuỳ:thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)
thuỳ:thuỳ mị
thuỳ:thuỳ (ai, của ai)
thuỳ:thuỳ (ai, của ai)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:thuỳ (cái cân)
thuỳ:biên thuỳ
thuỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỳ Tìm thêm nội dung cho: thuỳ