Cao su chống va đập cửa

Từ: thấu cốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấu cốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thấucốt

Dịch thấu cốt sang tiếng Trung hiện đại:

彻骨 《透到骨头里, 比喻程度极深。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấu

thấu:thấu lí
thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu (tâm của cam bánh xe)
thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốt

cốt:bà cốt, đồng cốt
cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
cốt:cốt (tiếng chảy ồng ộc)
cốt: 
cốt:cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra)
cốt: 
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
cốt:cổ (chim cổ thư nói tới)
thấu cốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thấu cốt Tìm thêm nội dung cho: thấu cốt