Cao su chống va đập cửa
Chữ 榾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榾, chiết tự chữ CỐT, CỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榾:
榾
Pinyin: gu4, gu3;
Việt bính: gwat1;
榾 cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 榾
(Danh) Cốt đốt 榾柮 mẩu gỗ, vụn gỗ, dùng làm củi đốt.cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (vhn)
cốt, như "cốt đốt (tên một loại cây)" (gdhn)
Nghĩa của 榾 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CỐT
mẩu gỗ。(榾柮)木头块;树根墩子。
Số nét: 14
Hán Việt: CỐT
mẩu gỗ。(榾柮)木头块;树根墩子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榾
| cốt | 榾: | cốt đốt (tên một loại cây) |
| cột | 榾: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| quất | 榾: |

Tìm hình ảnh cho: 榾 Tìm thêm nội dung cho: 榾
