Cao su chống va đập cửa

Chữ 榾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榾, chiết tự chữ CỐT, CỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榾:

榾 cốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榾

Chiết tự chữ cốt, cột bao gồm chữ 木 骨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榾 cấu thành từ 2 chữ: 木, 骨
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cút, cọt, cốt, gút
  • cốt [cốt]

    U+69BE, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4, gu3;
    Việt bính: gwat1;

    cốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 榾

    (Danh) Cốt đốt mẩu gỗ, vụn gỗ, dùng làm củi đốt.

    cột, như "cột nhà, cột cờ; rường cột" (vhn)
    cốt, như "cốt đốt (tên một loại cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 榾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỐT
    mẩu gỗ。(榾柮)木头块;树根墩子。

    Chữ gần giống với 榾:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 榾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾 Tự hình chữ 榾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榾

    cốt:cốt đốt (tên một loại cây)
    cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
    quất: 
    榾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榾 Tìm thêm nội dung cho: 榾