Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thứ thất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thứ thất:
Nghĩa thứ thất trong tiếng Việt:
["- Vợ lẽ (cũ)."]Dịch thứ thất sang tiếng Trung hiện đại:
次室; 偏房 《妾, 相对于正室。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ
| thứ | 刺: | thứ sử |
| thứ | 𫫒: | thử |
| thứ | 庶: | con thứ |
| thứ | 恕: | khoan thứ |
| thứ | 恐: | tha thứ |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thất
| thất | 七: | thất (số 7) |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
| thất | 㭍: | thất tình, thất thập |
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |
| thất | 疋: | thất thểu |
| thất | 𤴔: | thất (bộ gốc) |
| thất | 䋎: |

Tìm hình ảnh cho: thứ thất Tìm thêm nội dung cho: thứ thất
