Từ: tiếp nhiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếp nhiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếpnhiệm

Dịch tiếp nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:

继任; 接任 《接替职务。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếp

tiếp:tiếp (điều hoà)
tiếp:tiếp khách
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mái chèo; chèo)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)
tiếp:tiếp (mồ hôi chảy vì làm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm

nhiệm:bổ nhiệm
nhiệm:mầu nhiệm
tiếp nhiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếp nhiệm Tìm thêm nội dung cho: tiếp nhiệm