Nghĩa của 平流层 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngliúcéng] tầng bình lưu; tầng tĩnh khí。大气层的一个层次,位于对流层顶到距地面80公里之间。从平流层底到30-35公里高度中,气温变化不多,在35-55公里层中,因有臭氧存在,温度随高度而上升,在55公里以上,温度又随 高度而下降。旧称同温层。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 层
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |

Tìm hình ảnh cho: 平流层 Tìm thêm nội dung cho: 平流层
