Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杯盤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯盤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôi bàn
Chén và mâm. Cũng mượn chỉ rượu và các món ăn. ◇Ngô Khả 可:
Thảo thảo bôi bàn cung tiếu ngữ, Hôn hôn đăng hỏa thoại bình sanh
語, 生 (Tàng hải thi thoại ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm
杯盤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杯盤 Tìm thêm nội dung cho: 杯盤