Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tin cẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tin cẩn:
Nghĩa tin cẩn trong tiếng Việt:
["- Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tin
| tin | 信: | tin tức |
| tin | 𪝮: | lòng tin |
| tin | 𠒷: | tin tức |
| tin | 𱓞: | |
| tin | 𬦿: | tin (chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩn
| cẩn | 僅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
| cẩn | 𢀷: | hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước) |
| cẩn | 仅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
| cẩn | 瑾: | cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ) |
| cẩn | 菫: | cẩn sắc (mầu tím) |
| cẩn | 謹: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
| cẩn | 谨: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |

Tìm hình ảnh cho: tin cẩn Tìm thêm nội dung cho: tin cẩn
