Từ: tin cẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tin cẩn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tincẩn

Nghĩa tin cẩn trong tiếng Việt:

["- Nói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩn

cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)
cẩn𢀷:hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước)
cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)
cẩn:cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)
cẩn:cẩn sắc (mầu tím)
cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
tin cẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tin cẩn Tìm thêm nội dung cho: tin cẩn