Cao su chống va đập cửa

Từ: tin vắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tin vắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tinvắn

Dịch tin vắn sang tiếng Trung hiện đại:

短文 《报纸或期刊上的一段短的新闻报道或特写。》
短讯 《简短的消息报道。》
简报 《内容比较简略的报道。》
零讯 《零星的消息(多用做报刊专栏的名称)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tin

tin:tin tức
tin𪝮:lòng tin
tin𠒷:tin tức
tin𱓞: 
tin𬦿:tin (chân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắn

vắn:giấy vắn tình dài
vắn󰎼:thở vắn than dài
vắn:thở vắn than dài
vắn𬑵:không biết lòng người vắn dài
vắn𥏿:thở vắn than dài
vắn𥐆:thở vắn than dài
vắn󰎾:thở vắn than dài
vắn𥐔:thở vắn than dài
tin vắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tin vắn Tìm thêm nội dung cho: tin vắn