Từ: trí tuệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trí tuệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trítuệ

Nghĩa trí tuệ trong tiếng Việt:

["- Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật."]

Dịch trí tuệ sang tiếng Trung hiện đại:

《智慧(佛经用语)。》慧; 聪慧 《聪明; 有智慧。》
灵性 《智慧; 聪明才智。》
脑力 《人的记忆、理解、想象的能力。》
譞; 詝 《智慧。》
哲; 智慧 《辨析判断、发明创造的能力。》
trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận.
人民的智慧是无穷的。
cán bộ lãnh đạo phải biết khéo léo tập hợp trí tuệ của quần chúng.
领导干部要善于集中群众的智慧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trí

trí:khoái trí
trí:trang trí
trí:trí tuệ
trí:trí lực
trí:bố trí
trí𦤶:trí (gửi tới)
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuệ

tuệ:tuệ (cái chổi)
tuệ𢜈:trí tuệ
tuệ:trí tuệ
tuệ:tuệ (bông mang hạt)
tuệ:tuệ (cái chổi)
tuệ:tuệ (tua)
tuệ:tuệ (tua)
trí tuệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trí tuệ Tìm thêm nội dung cho: trí tuệ