Từ: 脱脂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱脂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱脂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōzhī] khử nhựa; tẩy nhờn。除去物质中所含的脂肪质。某些纤维和乳类常常脱脂后应用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
脱脂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱脂 Tìm thêm nội dung cho: 脱脂