Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trước làm sao, sau làm vậy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trước làm sao, sau làm vậy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trướclàmsao,saulàmvậy

Dịch trước làm sao, sau làm vậy sang tiếng Trung hiện đại:

trước sau như một

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vậy

vậy:như vậy
vậy󰀓:vì vậy; ở vậy
trước làm sao, sau làm vậy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trước làm sao, sau làm vậy Tìm thêm nội dung cho: trước làm sao, sau làm vậy