Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tuồng trong tiếng Việt:
["- d. 1. Nghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. 2. Bộ tịch, trò trống: Làm như tuồng con nít; Chẳng ra tuồng gì. 3. Bọn người thiếu đạo đức: Tuồng vô nghĩa ở bất nhân (K)."]Dịch tuồng sang tiếng Trung hiện đại:
出 《一本传奇中的一个大段落叫一出。戏曲的一个独立剧目也叫一出。》ba vở tuồng.三出戏。
大戏 《大型的戏曲, 情节较为复杂, 各种角色齐全, 伴奏乐器较多。》
剧; 戏剧 《 通过演员表演故事来反映社会生活中的各种冲突的艺术。是以表演艺术为中心的文学、音乐、舞蹈等艺术的综合。分为话剧、戏曲、歌剧、舞剧等, 按作品类型又可以分为悲剧、喜剧、正剧等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuồng
| tuồng | 傱: | tuồng luông |
| tuồng | 冬: | |
| tuồng | 㗰: | hát tuồng, vở tuồng; tuồng như … |
| tuồng | 從: | tuồng trèo; tuồng luông |

Tìm hình ảnh cho: tuồng Tìm thêm nội dung cho: tuồng
