Cao su chống va đập cửa
Từ: tuổi tôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tuổi tôi:
Nghĩa tuổi tôi trong tiếng Việt:
["- Tuổi đứa trẻ được đúng mười hai tháng: Đầy tuổi tôi thì cai sữa."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi
| tuổi | 𱝂: | tuổi xuân |
| tuổi | : | tuổi xuân |
| tuổi | 𢆫: | tuổi tác |
| tuổi | 歲: | tuổi xuân |
| tuổi | 歳: | |
| tuổi | 𣦮: | tuổi tác |
| tuổi | : | tuổi xuân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôi
| tôi | 𪝬: | chúng tôi |
| tôi | 𫬮: | tôi không biết |
| tôi | 晬: | mừng tuổi tôi |
| tôi | 淬: | tôi (dùng nước tôi thép) |
| tôi | 焠: | tôi thép |
| tôi | 𤏣: | tôi thép |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tôi | 𫇈: | tôi đòi, phận tôi |

Tìm hình ảnh cho: tuổi tôi Tìm thêm nội dung cho: tuổi tôi
