Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tòi trong tiếng Việt:
["- đg. Đưa ra một cách bất đắc dĩ: Nói mãi hắn mới tòi được ít tiền."]Dịch tòi sang tiếng Trung hiện đại:
伸出来; 冒出来。Nghĩa chữ nôm của chữ: tòi
| tòi | 嘬: | tìm tòi |
| tòi | 𪧾: | tìm tòi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
| tòi | 摧: | tìm tòi |
| tòi | 撮: | tìm tòi |
| tòi | 𪱕: | tòi lên |
| tòi | 頺: | tòi lên |
| tòi | 頽: |

Tìm hình ảnh cho: tòi Tìm thêm nội dung cho: tòi
