Từ: tỉnh vĩnh phúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉnh vĩnh phúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉnhvĩnhphúc

Dịch tỉnh vĩnh phúc sang tiếng Trung hiện đại:

永福 《省。越南地名。北越省份之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩnh

vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc

phúc:phúc đức, làm phúc
phúc:tâm phúc
phúc:phúc xà (rắn hổ mang)
phúc:phúc chiếu (sáng tỏ)
phúc:phúc chiếu (sáng toả)
tỉnh vĩnh phúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉnh vĩnh phúc Tìm thêm nội dung cho: tỉnh vĩnh phúc