Từ: tờ phiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tờ phiếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tờphiếu

Dịch tờ phiếu sang tiếng Trung hiện đại:

浮签; 浮签儿 《一端粘在试卷、书册、文稿上, 便于揭去的纸签。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ

tờ:lặng như tờ
tờ:lặng như tờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu

phiếu:phiếu (đi chơi gái)
phiếu:phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng)
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu miễu (xa mờ)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phiếu:phiếu (trang hoành tranh sách)
phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
phiếu: 
tờ phiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tờ phiếu Tìm thêm nội dung cho: tờ phiếu