Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: víu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ víu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: víu

Dịch víu sang tiếng Trung hiện đại:

《抓住; 把着; 抓着可依附的东西。》
《抓住东西向上爬。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: víu

víu:bám víu
víu:vá víu
víu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: víu Tìm thêm nội dung cho: víu