Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vó trong tiếng Việt:
["- 1 d. Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa. Vó ngựa. Vó trâu. Ngựa cất vó.","- 2 d. Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo. Kéo vó. Vó tôm."]Dịch vó sang tiếng Trung hiện đại:
罱 《捕鱼或捞水草、河泥的工具, 在两根平行的短竹竿上张一个网, 再装两根交叉的长竹柄做成, 两手握住竹柄使网开合。》蹄 《马、牛、羊等动物生在趾端的角质物, 也指具有这种角质物的脚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vó
| vó | 𥿠: | cất vó |
| vó | : | cất vó |
| vó | 𨀒: | vó câu |

Tìm hình ảnh cho: vó Tìm thêm nội dung cho: vó
