Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vó:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa vó trong tiếng Việt:

["- 1 d. Bàn chân của một số thú có guốc, như trâu, bò, ngựa. Vó ngựa. Vó trâu. Ngựa cất vó.","- 2 d. Dụng cụ bắt cá, tôm gồm có một lưới, bốn góc mắc vào bốn đầu gọng để kéo. Kéo vó. Vó tôm."]

Dịch vó sang tiếng Trung hiện đại:

《捕鱼或捞水草、河泥的工具, 在两根平行的短竹竿上张一个网, 再装两根交叉的长竹柄做成, 两手握住竹柄使网开合。》
《马、牛、羊等动物生在趾端的角质物, 也指具有这种角质物的脚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vó

𥿠:cất vó
󰒁:cất vó
𨀒:vó câu
vó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vó Tìm thêm nội dung cho: vó