Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vỏ đệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỏ đệm:
Dịch vỏ đệm sang tiếng Trung hiện đại:
垫套diàn tàoNghĩa chữ nôm của chữ: vỏ
| vỏ | 𤿍: | vỏ bào, vỏ chai |
| vỏ | 𤿭: | vỏ cây |
| vỏ | 𧁵: | vỏ cây, vỏ bào |
| vỏ | 補: | vỏ cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đệm
| đệm | 禫: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 笘: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 𧛋: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |
| đệm | 𧝓: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: vỏ đệm Tìm thêm nội dung cho: vỏ đệm
