Cao su chống va đập cửa

Từ: vừa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vừa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vừa

Nghĩa vừa trong tiếng Việt:

["- 1 t. Thuộc cỡ không lớn, nhưng không phải cỡ nhỏ, hoặc ở mức độ không cao, không nhiều, nhưng không phải mức độ thấp, ít. Xí nghiệp loại vừa, không lớn lắm. Bài thơ hay vừa thôi. Nó chẳng phải tay vừa (vào loại sừng sỏ, vào loại không chịu thua kém ai). Nói vừa thôi, không cần nói nhiều. Nghịch vừa vừa chứ!","- 2 t. 1 Khớp, đúng, hợp với, về mặt kích thước, khả năng, thời gian, v.v. Đôi giày đi rất vừa, không rộng cũng không chật. Việc làm vừa sức. Vừa với túi tiền. Ăn cơm xong, đi là vừa. Vừa đúng một năm. 2 Ở mức đủ để thoả mãn được yêu cầu. Vừa rồi, không cần nữa. Nó tham lắm, mấy cũng không vừa!","- 3 p. 1 (dùng phụ trước đg.). Từ biểu thị sự việc xảy ra liền ngay trước thời điểm nói hoặc trước một thời điểm nào đó trong quá khứ được xem là mốc, hay là chỉ trước một thời gian ngắn, coi như không đáng kể. Nó vừa đi thì anh đến. Tin vừa nhận được sáng nay. 2 x. vừa... vừa...","- ăn cướp vừa la làng Ví hành động của kẻ làm điều xằng bậy, nhưng lại kêu la ầm ĩ như chính mình là nạn nhân để hòng lấp liếm tội lỗi.","- đánh trống vừa ăn cướp Như vừa ăn cướp vừa la làng.","- đấm vừa xoa Ví thủ đoạn quỷ"]

Dịch vừa sang tiếng Trung hiện đại:

《两个或几个"边"字分别用在动词前面, 表示动作同时进行。》vừa làm vừa học
边干边学
不... 不... 《 表示适中, 恰到好处。》
不过 《指明范围, 含有往小处说的意味; 仅仅。》
《适合; 相当。》
vừa ý.
称心。
甫; 刚刚; 刚才; 头先 《指刚过去不久的时间。》
vừa hết kinh hãi
惊魂甫定
anh ấy quên mất chuyện vừa rồi.
他把刚才的事儿忘了。
không nhiều không ít, vừa đủ một ly.
不多不少, 刚刚一杯。
cái rương không lớn, vừa đủ để quần áo và sách vở.
箱子不大, 刚刚装下衣服和书籍。
đôi giày này anh ấy mang rất vừa.
这双鞋他穿着不大不小, 刚好。
刚好 《正合适。》
合式; 合适 《符合实际情况或客观要求。》
đôi giày này anh mang rất vừa.
这双鞋你穿着正合适。 交 《一齐; 同时(发生)。》
vừa gió vừa tuyết.
风雪交加。

《可着。》
vừa sức
可劲儿。
可体 《衣服的尺寸跟身材正好合适; 合身。》
可着 《就着某个范围不增减; 尽着。》
làm vừa thôi.
可着劲儿干。
《适合; 如意。》
《新近; 刚。》
一边 《表示一个动作跟另一个动作同时进行。》
《又; 且。》
vừa hát vừa múa
载歌载舞
中等 《不高不矮的(指身材)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý
vừa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vừa Tìm thêm nội dung cho: vừa