Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vuốt trong tiếng Việt:
["- 1 d. Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.","- 2 đg. 1 Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều. Vuốt má em bé. Vuốt nước mưa trên mặt. Vuốt râu. 2 (id.; dùng sau một số đg.). Như vuốt đuôi. Nói vuốt một câu lấy lòng."]Dịch vuốt sang tiếng Trung hiện đại:
抚摩; 挥 《用手轻轻按着并来回移动。》mẹ vuốt tóc con gái.妈妈抚摩着女儿着头发。
捋 《用手指顺着抹过去, 使物体顺溜或干净。》
vuốt râu.
捋胡子。
vuốt sợi thừng gai.
捋麻绳。
捋; 摩挲; 挲 《用手握住条状物向一端滑动。》
爪 《动物的脚趾甲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vuốt
| vuốt | 捽: | vuốt râu, vuốt ve; nói vuốt (ve vãn) |
| vuốt | 𢴩: | vuốt râu, vuốt ve; nói vuốt (ve vãn) |
| vuốt | 潷: | lấy nước vuốt; vuốt ve |
| vuốt | 爪: | nanh vuốt |
| vuốt | 𬋰: | vuốt cọp |
| vuốt | 𪺨: | nanh vuốt |
| vuốt | 猝: | nanh vuốt |
| vuốt | 𤢇: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: vuốt Tìm thêm nội dung cho: vuốt
