Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vuốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vuốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vuốt

Nghĩa vuốt trong tiếng Việt:

["- 1 d. Móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo.","- 2 đg. 1 Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều. Vuốt má em bé. Vuốt nước mưa trên mặt. Vuốt râu. 2 (id.; dùng sau một số đg.). Như vuốt đuôi. Nói vuốt một câu lấy lòng."]

Dịch vuốt sang tiếng Trung hiện đại:

抚摩; 挥 《用手轻轻按着并来回移动。》mẹ vuốt tóc con gái.
妈妈抚摩着女儿着头发。
《用手指顺着抹过去, 使物体顺溜或干净。》
vuốt râu.
捋胡子。
vuốt sợi thừng gai.
捋麻绳。
捋; 摩挲; 挲 《用手握住条状物向一端滑动。》
《动物的脚趾甲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vuốt

vuốt:vuốt râu, vuốt ve; nói vuốt (ve vãn)
vuốt𢴩:vuốt râu, vuốt ve; nói vuốt (ve vãn)
vuốt:lấy nước vuốt; vuốt ve
vuốt:nanh vuốt
vuốt𬋰:vuốt cọp
vuốt𪺨:nanh vuốt
vuốt:nanh vuốt
vuốt𤢇:nanh vuốt
vuốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vuốt Tìm thêm nội dung cho: vuốt