Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vành trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. 1. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật: vành thúng vành nón vành mũ tai bèo. 2. Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe: Xe gãy vành thay đôi vành xe. 3. Phần bao quanh vị trí nào: những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy. II. đgt. Căng tròn, mở tròn ra: vành mắt ra mà nhìn vành tai ra mà nghe.","- 2 dt. Cách, mánh khoé: đủ mọi vành."]Dịch vành sang tiếng Trung hiện đại:
轮 《形状像轮子的东西。》vành tai.耳轮。
轮 《多用于红日、明月等。》
瓦圈 《自行车、三轮车等车轮上安装轮胎的钢圈。》
郭 《物体周围的边或框。》
vành tai
耳郭。
圈 《圆而中空的平面形; 环形; 环形的东西。》
手段; 手腕 《指待人处世所用的不正当的方法。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vành
| vành | 栐: | vành thúng |
| vành | 㮠: | vành tròn, vành thúng |
| vành | 榮: | vành ra |
| vành | 𤗖: | vành trong, vành ngoài |
| vành | 𥯋: | vành tròn |
| vành | 鑅: | vành đai, vành xe |

Tìm hình ảnh cho: vành Tìm thêm nội dung cho: vành
