Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vụng

Nghĩa vụng trong tiếng Việt:

["- 1 tt. Dở, kém, không khéo: làm vụng lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.) áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng.) nấu nướng vụng vụng múa chê đất lệch (tng.).","- 2 tt. Lén lút hành động: ăn vụng nói vụng yêu thầm nhớ vụng."]

Dịch vụng sang tiếng Trung hiện đại:

不善 《不长于。也说不善于。》
《笨。》
偷偷; 偷偷儿; 背地里; 不当面 《形容行动不使人觉察。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụng

vụng:ăn vụng
vụng:vụng về
vụng:vụng trộm; vụng về
vụng𢜗:vụng về
vụng:vụng (vịnh nhỏ)
vụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vụng Tìm thêm nội dung cho: vụng