Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vụng trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Dở, kém, không khéo: làm vụng lúng ta lúng túng như thợ vụng mất kim (tng.) áo rách khéo vá hơn lành vụng may (tng.) nấu nướng vụng vụng múa chê đất lệch (tng.).","- 2 tt. Lén lút hành động: ăn vụng nói vụng yêu thầm nhớ vụng."]Dịch vụng sang tiếng Trung hiện đại:
不善 《不长于。也说不善于。》拙 《笨。》
偷偷; 偷偷儿; 背地里; 不当面 《形容行动不使人觉察。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụng
| vụng | 俸: | ăn vụng |
| vụng | 唪: | vụng về |
| vụng | 奉: | vụng trộm; vụng về |
| vụng | 𢜗: | vụng về |
| vụng | 淎: | vụng (vịnh nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: vụng Tìm thêm nội dung cho: vụng
